increase, add, augment, gain, promote

N314 nét

On'yomi

ゾウ zou

Kun'yomi

ま.す ma.suま.し ma.shiふ.える fu.eruふ.やす fu.yasu

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14

Ví dụ

この新たな投資が利益増につながるだろう。

Khoản đầu tư mới này sẽ làm tăng lợi nhuận của chúng tôi.

今月の鉄鋼の生産は、先月より2%増になるだろう。

Sản xuất thép tháng này sẽ tăng 2% so với tháng trước.

指標は前月比4%増の120.5に上昇した。

Chỉ số tăng lên 120,5, tăng 4% so với tháng trước.