声
tiếng nói
N37 nét
On'yomi
セイ seiショウ shou
Kun'yomi
こえ koeこわ- kowa-
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
Ví dụ
あなたの声を聞いて嬉しい。
Tôi rất vui khi nghe giọng của bạn.
日本人は鳥や虫の声を楽しむ。
Người Nhật thích thưởng thức tiếng hát của chim và côn trùng.
どこの国でも、何時の時代でも、子供は親の価値観を見習って育つものである。いわゆる「教育ママ」の教育に対する考え方が、子供を精神的にいびつに育ててしまっていると指摘する声もある。
Vì trẻ em được biết là bắt chước những giá trị của người lớn, người ta thường chỉ ra rằng những "mẹ giáo dục" như vậy truyền cho con em một ý niệm giá trị bị méo mó.
彼の声は大きい。
Giọng nói của anh ấy lớn.
トムは声が高い。
Tom có giọng cao.
彼は声をおとした。
Anh ấy hạ thấp giọng nói.
彼の声はよく通る。
Giọng nói của anh ấy vang rất xa.
彼女の声は通らない。
Giọng nói của cô ấy không vang.
彼女の声はよく通る。
Giọng nói của cô ấy vang rất xa.
彼女は声を大きくした。
Cô ấy nâng cao giọng nói.
Từ có kanji này
声こえgiọng nói, âm thanh; ý kiến, phản hồi大声おおごえtiếng nói lớn歌声うたごえgiọng hát泣き声なきごえtiếng khóc, tiếng nức nở叫び声さけびごえhét, kêu笑い声わらいごえtiếng cười, cười鳴き声なきごえkhóc, gọi, hót歓声かんせいreo hò, vỗ tay小声こごえtiếng nhỏ, thì thầm声優せいゆうdiễn viên lồng tiếng発声はっせいphát âm, cách phát âm人声ひとごえtiếng nói con người声明せいめいtuyên bố, khai báo嘆声たんせいthở dài, tiếng thán