mùa hè

N310 nét

On'yomi

ka ga ge

Kun'yomi

なつ natsu

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10

Ví dụ

この夏最高の暑さだ。

Đây là cái nóng nhất trong mùa hè năm nay.

夏は過ぎた。

Mùa hè đã qua.

夏は終わった。

Mùa hè đã kết thúc.

夏は好きですか。

Bạn có thích mùa hè không?

春の後に夏が来る。

Mùa hè đến sau mùa xuân.

私は夏が嫌いです。

Tôi không thích mùa hè.

日本の夏は蒸し暑い。

Mùa hè ở Nhật Bản nóng ẩm.

私は夏が一番好きだ。

Tôi thích mùa hè nhất.

今年の夏は寒かった。

Mùa hè năm nay rất lạnh.

涼しい夏は好きですか。

Bạn có thích mùa hè mát mẻ không?