嫌
ghét, khinh bỉ, không thích
N113 nét
On'yomi
ケン kenゲン gen
Kun'yomi
きら.う kira.uきら.い kira.iいや iya
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
Ví dụ
金を借りるのも貸すのも嫌だ。
I don't want to lend or borrow.
嫌だ!
No!
献血はいやだ。
I'm uneasy about donating blood.
一人はいやだ。
I dislike being alone.
嫌なら結構です。
I am not pushing.
今日はいやに暑い。
It's awfully hot today.
彼はなんて嫌なやつだ。
What a disagreeable fellow he is!
絶対に彼の仕事は嫌だ。
I wouldn't take his job for the world.
見るのもいやなほどだ。
I couldn't abide looking at it.
嫌そうに食事をするな。
Don't pick at your food.
Từ có kanji này
嫌いやkhông vui, khó chịu, không được thích嫌いきらいkhông thích, ghét大嫌いだいきらいghét cay đắng, kinh tởm機嫌きげんtâm trạng, tính khí嫌がるいやがるkhông thích, miễn cưỡng好き嫌いすききらいsở thích, tính thích ưu tiên嫌うきらうghét, tránh食わず嫌いくわずぎらいkhó tính, khoái khảo; có định kiến嫌がらせいやがらせqu騷rái, bắt nạt嫌らしいいやらしいkhó chịu, tệ hại嫌気いやけghét, kinh tởm嫌味いやみkhó chịu, xúc phạm上機嫌じょうきげんtâm trạng tốt, vui vẻ