上機嫌

じょうきげん joukigen

tâm trạng tốt, vui vẻ

N1Danh từ

Trọng âm

3

Ví dụ

上司にほめられて上機嫌になる

Được sếp khen và vui vẻ

不機嫌(ふきげん)

Tâm trạng xấu