上
trên, lên
N53 nét
On'yomi
ジョウ jouショウ shouシャン shan
Kun'yomi
うえ ue-うえ -ueうわ- uwa-かみ kamiあ.げる a.geru-あ.げる -a.geruあ.がる a.garu-あ.がる -a.garuあ.がり a.gari-あ.がり -a.gariのぼ.る nobo.ruのぼ.り nobo.riのぼ.せる nobo.seruのぼ.す nobo.suたてまつ.る tatematsu.ru
Thứ tự nét viết
1
2
3
Ví dụ
飛行機は山の上を飛んだ。
The plane flew over the mountain.
彼は仕事の上では私の先輩だ。
He has more experience on the job than I.
寒かったうえに、風も強かった。
It was cold, and, in addition, it was windy.
本棚の上に手が届きますか。
Can you reach to the top of the bookshelf?
机の上に本があります。
There is a book on the desk.
地図上の青い線は川に相当する。
The blue lines on the map correspond to rivers.
彼は経済上の理由で計画を断念した。
He gave up the plan for economic reasons.
彼は私の兄よりも年が上に見えます。
He looks older than my brother.
彼らは合意の上で敏速な行動をとった。
They acted immediately by agreement.
彼のスキーの腕は私よりはるかに上だ。
He is far above me in skiing.
Từ có kanji này
以上いじょうhơn, lớn hơn上うえtrên, phía trên上げるあげるnâng, nâng cao, tăng上手じょうずgiỏi, khéo léo右上みぎうえphía trên bên phải屋上おくじょうmái nhà, sân thượng差し上げるさしあげるcho, tặng (phiêu lưu)召し上がるめしあがるăn, uống (lịch sự)上がるあがるlên, tăng, hoàn thành上司じょうしsếp, cấp trên上着うわぎáo khoác, áo jacket申し上げるもうしあげるnói, kể (dạng khiêm nhường); làm (dạng khiêm nhường)その上そのうえhơn nữa, thêm vào見上げるみあげるtra cứu, tôn trọng作り上げるつくりあげるhoàn thành chế tạo; bịa đặt仕上がるしあがるkết thúc, hoàn tất出来上がるできあがるhoàn thành, hoàn thành xây dựng上級じょうきゅうcấp trên; lớp trên上達じょうたつtiến bộ, cải thiện上等じょうとうcao cấp, tốt