家
nhà, gia đình, gia, chuyên gia
N310 nét
On'yomi
カ kaケ ke
Kun'yomi
いえ ieや yaうち uchi
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Ví dụ
うちには十頭の牛がいる。
We have ten cattle.
家へついたら電話が鳴っていた。
The telephone was ringing when I got home.
あの家の繁栄は大戦中からのことだ。
The prosperity of the family dates from the Great War.
だが実際は、すべての大発見家は夢想家とみなされてきた。
As a matter of fact, all great discoverers have been regarded as dreamers.
その社会奉仕家はスチブンソン家に関する情報をあくまでも追跡するよう求められた。
The social worker was asked to follow up the information about the Stevenson family.
家が火事だ。
The house is on fire!
父は家にいる。
My father is in.
彼は家にいた。
He was at home.
家まで送るよ。
I will take you home.
Từ có kanji này
家①いえnhà, gia đình家②うちnhà, gia đình家具かぐđồ nội thất家族かぞくgia đình家庭かていgia đình, hộ gia đình作家さっかnhà văn, tác giả~家~か...viên, chuyên gia về...音楽家おんがくかnhạc sĩ家事かじviệc nhà家内かないvợ, người vợ写真家しゃしんかnhiếp ảnh gia愛好家あいこうかngười yêu thích, người đam mê家屋かおくnhà, tòa nhà家畜かちくgia súc, động vật nuôi家賃やちんcho thuê家電かでんđồ dùng gia đình画家がかhọa sĩ, nghệ sĩ国家こっかquốc gia, đất nước実家じっかnhà bố mẹ専門家せんもんかchuyên gia, người chuyên môn