chuyên, duy nhất, riêng

N29 nét

On'yomi

セン sen

Kun'yomi

もっぱ.ら moppa.ra

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9

Ví dụ

彼は英語の専門家として有名だ。

Anh ấy nổi tiếng như một chuyên gia về tiếng Anh.

この部門は顧客サービスに専念している。

Bộ phận này dành hết tâm sức cho dịch vụ khách hàng.

専門学校で、調理技術を学んでいる。

Anh ấy đang học kỹ thuật nấu ăn tại một trường dạy nghề.