専門

せんもん senmon

chuyên môn, chuyên khoa

N4Danh từTừ cơ bản

Trọng âm

⓪ Bằng phẳng

Ví dụ

彼[かれ]は英語[えいご]を専門にやっている

Anh ấy chuyên về tiếng Anh.