cổng, cửa

N28 nét

On'yomi

モン mon

Kun'yomi

かど kado to

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8

Ví dụ

2人の兵士が、門のところで見張りをしていた。

Hai người lính canh gác ở cổng.

門を閉める時間だ。

Đã đến lúc đóng cổng.

門は今開いている。

Cổng đang mở bây giờ.

この門から庭に入れる。

Cổng này cho phép vào vườn.

門のすぐ内側に犬がいた。

Tôi tìm thấy một chú chó ngay bên trong cổng.

この門から庭園に入れます。

Cổng này dẫn vào vườn.

門はその車が通れるほど広い。

Cổng rộng đủ để chiếc xe đi qua.

彼は門までしか行かなかった。

Anh ta chỉ đi tới cổng thôi.

彼は門のところに立っていた。

Anh ta đang đứng ở cổng.

門にもたれている人は誰ですか。

Người đàn ông đang dựa vào cổng là ai?