席
chỗ ngồi, chiếu, dịp
N310 nét
On'yomi
セキ seki
Kun'yomi
むしろ mushiro
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Ví dụ
この席を見ていてくれませんか。
Can you save this seat for me?
私の席はどこですか。
Where is my seat?
君の席に戻りなさい。
Go back to your seat.
お好きな席にどうぞ。
Sit wherever you like.
五人の席はありますか。
Do you have a table for five?
どこの席がいいですか?
What seats do you want?
この席はあいてますか。
Is this seat empty?
席を予約したいのですが。
I'd like to reserve a seat.
席は全部ふさがっている。
All the seats are occupied.
空いてる席はありますか。
Is there a vacant seat?
Từ có kanji này
席せきghế, chỗ ngồi喫煙席きつえんせきkhu vực hút thuốc禁煙席きんえんせきchỗ ngồi cấm hút thuốc欠席けっせきvắng mặt, không có出席しゅっせきsự có mặt, tham dự満席まんせきđầy, hết chỗ空席くうせきchỗ trống, vị trí trống座席ざせきghế, chỗ ngồi指定席していせきghế được đặt trước, chỗ được ghi tên自由席じゆうせきghế không có sẵn客席きゃくせきchỗ ngồi khán giả, chỗ khách相席あいせきchia bàn ăn (tại nhà hàng)即席そくせきngay tại chỗ, phát biểu tự do即席麺そくせきめんmì ăn liền退席たいせきrút lui, rời đi着席ちゃくせきngồi xuống, được ngồi