有閑日語
Bài viếtTừ vựngKanjiLuyện tậpBảng giá
Bài viếtTừ vựngKanjiLuyện tậpBảng giá
  1. Kanji
  2. /
  3. N3
  4. /
  5. 引
引

kéo, lôi kéo, trích dẫn

N34 nét

On'yomi

イン in

Kun'yomi

ひ.く hi.kuひ.ける hi.keru

Thứ tự nét viết

1
2
3
4

Ví dụ

このドアを引いて開けてください。

Please pull this door to open it.

新しい電話線を引いて、インターネットに接続した。

I installed a new telephone line and connected to the internet.

彼は本から引用して、自分の論点を説明した。

He quoted from a book to explain his point.

Từ có kanji này

引くひくkéo, trừ, vẽ đường, thu hút字引じびきtừ điển引き出しひきだしngăn kéo引っ越しひっこしchuyển nhà, tái định cư引っ越すひっこすchuyển nhà, dọn đi引き起こすひきおこすgiúp dậy, gây ra, kích hoạt引き受けるひきうけるđảm nhận, chấp nhận引っ張るひっぱるkéo, kéo lê, dẫn割引わりびきgiảm giá, khấu trừくじ引きくじびきxổ số, rút thăm引き下げるひきさげるhạ xuống, rút lui, rút lại引き算ひきざんphép trừ引き止めるひきとめるdừng lại, giữ chân, thuyết phục ở lại引き出すひきだすrút ra, lôi ra, gợi ra引き上げるひきあげるnâng lên, kéo lên, rút tiền引き続きひきつづきtiếp tục, liên tiếp引き続くひきつづくliên tục, liên tiếp引き分けひきわけhòa, tỷ số hòa引き返すひきかえすtrở lại, quay trở lại引き裂くひきさくrách, xé; chia tay

© 2026 有閑日語. Bảo lưu mọi quyền.

Giới thiệuĐiều khoản dịch vụChính sách bảo mậtLiên hệ特定商取引法に基づく表記