張
kéo dài, căng, dựng lều, trải
N111 nét
On'yomi
チョウ chou
Kun'yomi
は.る ha.ru-は.り -ha.ri-ば.り -ba.ri
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Ví dụ
彼は弓と矢を張った。
He stretched the bow and arrow.
テントを張る際は丁寧に行う必要がある。
You need to put up the tent carefully.
バイオリンを三張購入した。
I bought three violins.
Từ có kanji này
出張しゅっちょうcông tác張るはるduỗi, sưng, che phủ, nhức cơ頑張るがんばるcố gắng hết sức, bền chí引っ張るひっぱるkéo, kéo lê, dẫn拡張かくちょうmở rộng, phát triển緊張きんちょうcăng thẳng, lo lắng主張しゅちょうkhẳng định, tuyên bố欲張りよくばりtham lam, tham ăn威張るいばるngang ngạo, kiêu căng~張る~ばるbám vào, dính vào一点張りいってんばりtập trung toàn tâm, chuyên tâm hết lòng見張るみはるdán mắt, giữ gìn, theo dõi減り張りめりはりlên xuống, biến động, phạm vi động言い張るいいはるkhăng khăng, duy trì誇張こちょうphóng đại, nói quá出っ張るでっぱるnhô ra, lồi lên嵩張るかさばるcồng kềnh, chiếm chỗ弛張しちょうcãng thẳng và thư giãn, co dãn張り合うはりあうcạnh tranh, tranh đua張り紙はりがみposter, nhãn dán