待
chờ, phụ thuộc
N39 nét
On'yomi
タイ tai
Kun'yomi
ま.つ ma.tsu-ま.ち -ma.chi
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Ví dụ
駅でバスを待っています。
I am waiting for the bus at the station.
お待たせしました。
Sorry to have kept you waiting.
友達の返事を待つことにしました。
I decided to wait for my friend's reply.
Từ có kanji này
待つまつchờ đợi期待きたいmong đợi, kỳ vọng, hy vọng招待しょうたいlời mời, mời信号待ちしんごうまちchờ đèn giao thông接待せったいđón tiếp, hiếu khách待ち合わせるまちあわせるchờ đợi, gặp mặt待合室まちあいしつphòng chờ心待ちこころまちmong chờ từ trái tim待ち合わせまちあわせhẹn gặp, cuộc gặp待ち望むまちのぞむao ước, chờ đợi待遇たいぐうđối xử, điều khoản待望たいぼうkỳ vọng, dự đoán款待かんたいsự tiếp đãi, giải trí虐待ぎゃくたいlạm dụng, tàn bạo待ちかねるまちかねるkhông thể chờ, thiếu kiên nhẫn待ちくたびれるまちくたびれるmệt mỏi từ việc chờ đợi待ち遠しいまちどおしいmong chờ, trông đợi待ち倦むまちあぐむmệt mỏi vì chờ đợi待ち構えるまちかまえるchờ sẵn sàng待ち受けるまちうけるchờ đợi (có sự chuẩn bị tinh thần)