快
vui vẻ, dễ chịu, thoải mái
N27 nét
On'yomi
カイ kai
Kun'yomi
こころよ.い kokoroyo.i
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
Ví dụ
ケンさん、君は本気かい。
Are you on the level, Ken?
熱があるかい。
Have you any fever?
そう思うかい?
Do you think so?
用意はいいかい。
Are you ready?
一緒にくるかい。
Do you want to come along?
それは確かかい。
Can I take your word for it?
もう終わったかい?
Have you finished yet?
君は彼より若いのかい。
Are you younger than him?
トミー、聞こえるかい?
Tommy, can you hear me?
その本全部読んだかい。
Did you read the whole book?
Từ có kanji này
不愉快ふゆかいkhó chịu, không dễ chịu愉快ゆかいdễ chịu, vui vẻ, phấn khởi快いこころよいvui vẻ, sảng khoái快活かいかつsôi nổi, vui tươi快晴かいせいtrời quang, thời tiết tốt快爽かいそうmát mẻ, sảng khoái快適かいてきthoải mái, dễ chịu快闊かいかつrộng lượng, cao thượng不快ふかいkhó chịu, không hài lòng快雨かいうmưa làm mát快楽かいらくvui sướng, hạnh phúc快諾かいだくsẵn sàng chấp nhận, vui lòng đồng ý快調かいちょうtrong tình trạng tốt, diễn ra tốt快報かいほうtin vui, lời chúc mừng軽快けいかいnhẹ nhàng; vui vẻ全快ぜんかいbình phục hoàn toàn