情
cảm xúc, tình cảm, hoàn cảnh
N311 nét
On'yomi
ジョウ jouセイ sei
Kun'yomi
なさ.け nasa.ke
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Ví dụ
彼女は情にもろい。
She is accessible to pity.
彼は情に厚い人だ。
He is a man of warm heart.
彼女は情に流されやすい。
She is easily moved to emotion.
情にほだされて思わず涙を流した。
I was moved to tears in spite of myself.
暴君の心は哀れみの情で和らいだ。
The tyrant's heart melted with compassion.
私が悔恨の情をもって回顧することが一つある。
There is one thing I look back on with regret.
Từ có kanji này
情報じょうほうthông tin愛情あいじょうtình yêu, tình cảm感情かんじょうcảm xúc, tình cảm事情じじょうtình huống, hoàn cảnh; lý do, nguyên nhân表情ひょうじょうbiểu cảm, vẻ mặt感情的かんじょうてきcảm động, dễ rơi nước mắt苦情くじょうkhiếu nại, lời than phiền純情じゅんじょうtinh khiết, vô tội情けないなさけないthánh thót, đáng xấu hổ情熱じょうねつđam mê, nhiệt tình友情ゆうじょうtình bạn強情ごうじょうbướng bỉnh, cố chấp激情げきじょうđam mê, cảm xúc mãnh liệt厚情こうじょうtình cảm sâu, ân huệ sâu sắc私情しじょうcảm xúc cá nhân, lợi ích tư実情じつじょうtình huống thực tế, hoàn cảnh thực情けなさけcảm thương, thương hại情け深いなさけぶかいtừ bi, xót thương情意じょういcảm xúc, tâm tình情景じょうけいhiện trường, tình huống