惜
tiếc, tiếc nuối, keo kiệp, hối tiếc
N111 nét
On'yomi
セキ seki
Kun'yomi
お.しい o.shiiお.しむ o.shimu
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Ví dụ
彼の早すぎる死を惜しむ声が、世界中から上がっている。
Tiếng than khóc về cái chết quá sớm của anh ấy vang lên khắp thế giới.
時間を惜しまず、毎日勉強することが成功への道だ。
Không tiếc thời gian và học tập hàng ngày là con đường dẫn đến thành công.
彼女は言葉を惜しまずに、心からの励ましを与えてくれた。
Cô ấy không tiếc lời nên để lại những lời khích lệ chân thành.