所
nơi, chỗ, địa điểm
N38 nét
On'yomi
ショ sho
Kun'yomi
ところ tokoro-ところ -tokoroどころ dokoroとこ toko
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
Ví dụ
驚かない所をみると知ってたのね。
Seeing that you're not surprised, I think you must have known.
あっ、いけない!忘れるところだった!
Oh, no! I almost forgot!
おじを見送りに駅に行ってきたところだ。
I have been to the station to see my uncle off.
さあ、今汲みなさい。そして宴会の世話役の所に持っていきなさい。
Now draw some out and take it to the master of the banquet.
「そのうちに、あなたのところにお邪魔してもいいですか」「どうぞ、どうぞ」
"Do you mind if I call on you sometime?" "No, not at all."
わが所にとどまれ。
Abide with me.
今始めたところです。
I'm just beginning.
好きなとこへ置けよ。
Put it where you like.
君のところに行くよ。
I'll come to your place.
意志ある所に道あり。
Where there is a will, there is a way.
Từ có kanji này
所ところnơi, địa điểm, chỗ喫煙所きつえんじょkhu vực hút thuốc近所きんじょvùng lân cận, gần đó研究所けんきゅうじょviện nghiên cứu事務所じむしょvăn phòng住所じゅうしょđịa chỉ場所ばしょnơi, địa điểm, chỗ台所だいどころnhà bếp~箇所~かしょ~ địa điểm~所~しょnơi, địa điểm市役所しやくしょtoà thị chính短所たんしょkhiếm khuyết, yếu điểm長所ちょうしょsức mạnh, lợi thế, ưu điểm停留所ていりゅうじょga, trạm xe名所めいしょđịa điểm nổi tiếng, danh thắng役所やくしょcơ quan chính phủ箇所かしょnơi, chỗ, khu vực教習所きょうしゅうしょtrường đào tạo, trường học lái裁判所さいばんしょtòa án, tòa án nhân dân至る所いたるところkhắp nơi, mọi nơi