箇所

かしょ kasho

nơi, chỗ, khu vực

N2Danh từTừ cơ bản

Trọng âm

1

Ví dụ

列車の脱線で不通の箇所がある

Việc trật bánh của tàu đã gây gián đoạn dịch vụ ở một số khu vực