箇所
かしょ kasho
nơi, chỗ, khu vực
N2Danh từ★ Từ cơ bản
Trọng âm
1
Kanji trong từ này
Ví dụ
列車の脱線で不通の箇所がある
Việc trật bánh của tàu đã gây gián đoạn dịch vụ ở một số khu vực
かしょ kasho
nơi, chỗ, khu vực
列車の脱線で不通の箇所がある
Việc trật bánh của tàu đã gây gián đoạn dịch vụ ở một số khu vực