bộ đếm cho đồ vật

N114 nét

On'yomi

ka ko

Kun'yomi

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14

Ví dụ

彼女は3カ国語も話すことができる。

Cô ấy có thể nói ba ngôn ngữ.

彼は10行に10個の間違いをした。

Anh ấy mắc mười lỗi trong chừng ấy dòng.

パンを2こ買ったよ。

Tôi đã mua hai cái bánh mì.

卵が全部で10個あった。

Có tất cả mười quả trứng.

彼は手荷物が三個あった。

Anh ấy có ba cái hành lý.

彼女はケーキを3個焼いた。

Cô ấy đã nướng ba cái bánh.

一度に三個づつ取りなさい。

Hãy lấy ba cái một lần.

彼は一度に6個の箱を運んだ。

Anh ấy mang sáu cái hộp cùng một lúc.

全部で20個の卵が必要です。

Chúng ta cần tất cả hai mươi quả trứng.

母は卵を十個茹でた。

Mẹ đã luộc mười quả trứng.