打
đánh, gõ, dội, tá
N35 nét
On'yomi
ダ daダース daasu
Kun'yomi
う.つ u.tsuう.ち- u.chi-ぶ.つ bu.tsu
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
Ví dụ
その品物を1ダースにつき3ドルで買う。
I buy the goods at $3 a dozen.
卵は1ダース単位で売られる。
Eggs are sold by the dozen.
彼女は卵を1ダース買った。
She bought a dozen eggs.
私は鉛筆を2ダース買った。
I bought two dozen pencils.
彼女は2ダースの卵を買った。
She bought two dozen eggs.
りんごは1ダース単位で売られている。
Apples are sold by the dozen.
ダース単位で卵を買う。
We buy eggs by the dozen.
彼は卵を1ダース買った。
He bought a dozen eggs.
今日鉛筆を1ダース買った。
I bought a dozen pencils today.
私は卵を半ダース買った。
I bought half a dozen eggs.
Từ có kanji này
打つうつđánh, chạm, cảm động打ち合わせうちあわせcuộc họp, tham vấn打ち合わせるうちあわせるva chạm; sắp xếp trước打ち出すうちだすđánh bại, phóng; đề xuất打ち消すうちけすphủ nhận, bác bỏ; triệt tiêu打ち上げうちあげphóng, bắn; tiệc tùng sau khi hoàn thành công việc打ち上げるうちあげるphóng, bắn; đóng, kết thúc打ち破るうちやぶるxuyên phá, đánh bại打ち明けるうちあけるthú nhận, tiết lộ打算的ださんてきtính toán, âm mưu仕打ちしうちcách đối xử, thái độ相打ちあいうちhòa打ち解けるうちとけるthân thiết, hòa thuận tốt打ち壊すぶちこわすđập vỡ, phá hủy打ち込むうちこむđắm chìm trong, tập trung vào打ち砕くうちくだくnghiền nát, bể vỡ打ち消しうちけしphủ định, từ chối打ち切るうちきるdừng lại, ngừng, cắt đứt打ち払ううちはらうphủi bụi, đẩy lui, dập tắt打ち立てるうちたてるlập (học thuyết, luật)