khiêng, mang, gánh

N28 nét

On'yomi

タン tan

Kun'yomi

かつ.ぐ katsu.guにな.う nina.u

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8

Ví dụ

彼はこのプロジェクトの責任を担っている。

Anh ấy chịu trách nhiệm cho dự án này.

重い荷物を担いで歩いた。

Tôi đi bộ mang một gánh nặng.

新しい役割を担うことになった。

Tôi kết thúc bằng cách nhận một vai trò mới.