lắc, vẫy, vung, đung đưa

N110 nét

On'yomi

シン shin

Kun'yomi

ふ.る fu.ruふ.れる fu.reruふ.るう fu.ruu

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10

Ví dụ

旗を振って応援する。

Vẫy lá cờ để biểu dương sự ủng hộ.

彼は首を振って拒否した。

Anh ấy lắc đầu để từ chối.

この地域の経済を振興させるための計画がある。

Có một kế hoạch để phục hưng nền kinh tế của khu vực này.