掃
quét, chải, lau
N211 nét
On'yomi
ソウ souシュ shu
Kun'yomi
は.く ha.ku
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Ví dụ
床を掃いた。
Tôi quét sàn nhà.
毎日家を掃除している。
Tôi dọn dẹp nhà cửa mỗi ngày.
掃き掃除をする前に物をどかした。
Tôi đã dời những thứ trước khi quét nhà.
床を掃いた。
Tôi quét sàn nhà.
毎日家を掃除している。
Tôi dọn dẹp nhà cửa mỗi ngày.
掃き掃除をする前に物をどかした。
Tôi đã dời những thứ trước khi quét nhà.