損
tổn thất, hư hại, thiệt hại
N213 nét
On'yomi
ソン son
Kun'yomi
そこ.なう soko.nauそこな.う sokona.u-そこ.なう -soko.nauそこ.ねる soko.neru-そこ.ねる -soko.neru
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
Ví dụ
高望みをするとかえって損をする。
Hy vọng quá cao có thể dẫn đến tổn thất.
怒るのは損だ。
Nổi giận không có lợi.
甲の損は乙の得。
Lợi của người này là tổn của người khác.
彼は、損をしている。
Anh ấy đang bị thua lỗ.
損はしないよ。
Bạn không thể thua gì cả.
正直は結局損にならない。
Thành thật cuối cùng vẫn có lợi.
我々はその仕事で損をした。
Chúng tôi đã thua lỗ trong công việc đó.
彼は言ったことをし損なった。
Anh ấy không làm được điều mà anh ấy đã nói.
腹を立てると結局は損だ。
Nóng giận cuối cùng cũng không có lợi.
今は、正直が、損をする時代です。
Đây là thời đại khi thành thật không có lợi.
Từ có kanji này
損そんbất lợi, tổn thất損失そんしつtổn thất, thiệt hại損害そんがいhư hại, tổn thất損得そんとくlợi lỗ, sinh lợi欠損けっそんthâm hụt, thua lỗ見損なうみそこなうđánh giá sai; bỏ lỡ cơ hội言い損なういいそこなうnói sai, thoát lời, quên nói損なうそこなうhư hại, làm hỏng損ねるそこねるhư hại; bỏ lỡ cơ hội損傷そんしょうchấn thương, thiệt hại大損おおぞんchịu tổn thất nặng破損はそんthiệt hại, vỡ vụn