政
chính trị, chính phủ
N39 nét
On'yomi
セイ seiショウ shou
Kun'yomi
まつりごと matsurigotoまん man
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Ví dụ
政府は新しい法律を承認した。
The government approved the new law.
彼は政治家として有名である。
He is famous as a politician.
政策の変更について国民は議論している。
The people are debating the change in policy.
Từ có kanji này
政治せいじchính trị政府せいふchính phủ, nhà nước行政ぎょうせいhành chính, công vụ政党せいとうđảng phái, chính đảng家政婦かせいふnữ quản gia, người giúp việc国政こくせいchính trị quốc gia財政ざいせいtài chính, tài chính, ngân sách gia đình参政さんせいtham gia chính trị政界せいかいgiới chính trị政権せいけんquyền lực chính trị, hành chính政策せいさくchính sách摂政せっしょうphụ chính, người phụ chính郵政ゆうせいdịch vụ bưu chính