tán, rải rác, chi tiêu

N312 nét

On'yomi

サン san

Kun'yomi

ち.る chi.ruち.らす chi.rasu-ち.らす -chi.rasuち.らかす chi.rakasuち.らかる chi.rakaruち.らばる chi.rabaruばら baraばら.ける bara.keru

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

Ví dụ

雨の後、落ち葉が地面に散っています。

Sau cơn mưa, những chiếc lá rơi rải rác trên mặt đất.

毎日、夜に散歩をして気分をリフレッシュします。

Hàng ngày, tôi đi dạo bước vào buổi tối để làm mới tinh thần.

給料の大部分を家計に散りました。

Phần lớn lương của tôi được dùng cho chi phí gia đình.