散
tán, rải rác, chi tiêu
N312 nét
On'yomi
サン san
Kun'yomi
ち.る chi.ruち.らす chi.rasu-ち.らす -chi.rasuち.らかす chi.rakasuち.らかる chi.rakaruち.らばる chi.rabaruばら baraばら.ける bara.keru
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Ví dụ
雨の後、落ち葉が地面に散っています。
Sau cơn mưa, những chiếc lá rơi rải rác trên mặt đất.
毎日、夜に散歩をして気分をリフレッシュします。
Hàng ngày, tôi đi dạo bước vào buổi tối để làm mới tinh thần.
給料の大部分を家計に散りました。
Phần lớn lương của tôi được dùng cho chi phí gia đình.
Từ có kanji này
散歩さんぽđi bộ, dạo散らかすちらかすrải, vứt散るちるrải, tan, rơi解散かいさんgiải tán, chia tay散らかるちらかるrải rác, lộn xộn散らすちらすrải rác, lan tỏa; giảm sưng散らばるちらばるrải rác, tán mác; lan ra一目散にいちもくさんにvội vàng, nhanh tối đa拡散かくさんphát tán, lan truyền言い散らすいいちらすnói vô lý, nói xấu退散たいさんsự phân tán, sự tiêu tan発散はっさんtan rã, phân tán飛び散るとびちるphân tán, rải rác分散ぶんさんphân tán, phân phối