散歩
さんぽ sanpo
đi bộ, dạo
N5Danh từ★ Từ cơ bản
Trọng âm
⓪ Bằng phẳng
Kanji trong từ này
Ví dụ
毎朝[まいあさ]1時間[じかん]の散歩を日課[にっか]にしている
Tôi có thói quen đi bộ một tiếng mỗi sáng.
さんぽ sanpo
đi bộ, dạo
毎朝[まいあさ]1時間[じかん]の散歩を日課[にっか]にしている
Tôi có thói quen đi bộ một tiếng mỗi sáng.