歩
đi bộ, bước
N38 nét
On'yomi
ホ hoブ buフ fu
Kun'yomi
ある.く aru.kuあゆ.む ayu.mu
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
Ví dụ
彼女に追いつくために私は歩を速めた。
Tôi đã tăng tốc độ bước chân để bắt kịp với cô ấy.
3歩歩いてジャンプしなさい。
Bước ba bước rồi nhảy.
2歩前に出なさい。
Bước tới hai bước.
二、三歩下がって下さい。
Vui lòng bước lùi một vài bước.
我々の方が歩がよい。
Chúng tôi có lợi thế hơn họ.
私は彼に3対1の有利な歩を与えようと申し出た。
Tôi đã đề nghị cho anh ấy tỉ lệ cược 3 trên 1.
石につまづかないように彼女は注意深く歩を進めた。
Cô ấy đã bước cẩn thận để không vấp phải một glòi đá.
食堂はロビーの真隣だが・・・てゆーか、恵子の場所から、あと3歩しかないぞ?
Phòng ăn ở ngay cạnh sảnh chờ, hay là, từ vị trí của bạn, chỉ cách ba bước thôi?
Từ có kanji này
横断歩道おうだんほどうvạch đi bộ, lối qua đường散歩さんぽđi bộ, dạo歩くあるくđi bộ~歩~ほ~ bước持ち歩くもちあるくmang theo, xách theo進歩しんぽtiến bộ歩き回るあるきまわるđi quanh, đi lang thang歩行者ほこうしゃngười đi bộ歩道ほどうvỉa hè, lối đi bộ初歩しょほtrình độ người mới, kiến thức cơ bản徒歩とほđi bộ, đi bộ đường dài譲歩じょうほnhượng bộ歩みあゆみbước, nhịp, tiến bộ歩むあゆむđi bộ, tiến lên歩行ほこうđi bộ, chuyển động歩調ほちょうbước, bước chân