望
hy vọng, mong muốn, tham vọng
N311 nét
On'yomi
ボウ bouモウ mou
Kun'yomi
のぞ.む nozo.muもち mochi
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Ví dụ
彼女の夢は医者になることです。それは彼女の大きな望みです。
Her dream is to become a doctor. That is her great aspiration.
今夜は満月で、空には美しい月が望めます。
Tonight is a full moon, and you can see a beautiful moon in the sky.
彼は早期退職を望んでいます。
He wishes to retire early.
Từ có kanji này
希望きぼうhy vọng, mong muốn失望しつぼうthất vọng, tuyệt vọng望むのぞむbỏ qua, hy vọng, mong muốn欲望よくぼうmong muốn, khao khát願望がんぼうmong muốn, ước vọng志望しぼうnguyện vọng, mong muốn嘱望しょくぼうkỳ vọng cao, trông đợi待ち望むまちのぞむao ước, chờ đợi待望たいぼうkỳ vọng, dự đoán望ましいのぞましいmong muốn, ưa thích望みのぞみhy vọng, kỳ vọng望遠鏡ぼうえんきょうkính viễn vọng要望ようぼうnhu cầu, mong muốn mạnh mẽ, yêu cầu切望せつぼうkhát vọng, mong muốn絶望ぜつぼうtuyệt vọng, vô vọng展望てんぼうquan điểm, triển vọng野望やぼうtham vọng, khát vọng有望ゆうぼうđầy triển vọng, có hy vọng