hy vọng, mong muốn, tham vọng

N311 nét

On'yomi

ボウ bouモウ mou

Kun'yomi

のぞ.む nozo.muもち mochi

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11

Ví dụ

彼女の夢は医者になることです。それは彼女の大きな望みです。

Ước mơ của cô ấy là trở thành bác sĩ. Đó là một mong muốn lớn của cô ấy.

今夜は満月で、空には美しい月が望めます。

Tối nay là trăng tròn và bạn có thể nhìn thấy một mặt trăng đẹp trên bầu trời.

彼は早期退職を望んでいます。

Anh ấy muốn nghỉ hưu sớm.