有閑日語
Bài viếtTừ vựngKanjiLuyện tậpBảng giá
Bài viếtTừ vựngKanjiLuyện tậpBảng giá
  1. Kanji
  2. /
  3. N3
  4. /
  5. 期
期

kỳ, thời kỳ, hạn

N312 nét

On'yomi

キ kiゴ go

Kun'yomi

—

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

Ví dụ

経済は景気後退期に入った。

The economy has entered a recession.

これはターナーの円熟期の作品です。

This is a work from Turner's mature period.

シェイクスピアの劇は四期に分かれる。

The plays of Shakespeare fall into four periods.

Từ có kanji này

学期がっきhọc kỳ, kỳ học期間きかんthời kỳ, khoảng thời gian期限きげんhạn chót, giới hạn thời gian期待きたいmong đợi, kỳ vọng, hy vọng期末きまつcuối học kỳ後期こうきnửa sau, kỳ thứ hai時期じきkỳ, mùa賞味期限しょうみきげんhạn sử dụng, ngày hết hạn前期ぜんきthời kỳ đầu, nửa đầu短期たんきngắn hạn短期間たんきかんthời gian ngắn短期大学たんきだいがくcao đẳng長期ちょうきdài hạn定期券ていきけんvé tháng, thẻ đi lại~期~きthời kỳ, thời đại延期えんきhoãn lại, trì hoãn初期しょきgiai đoạn đầu定期ていきvé đi lại thường xuyên同期どうきcùng thời kỳ, cùng lớp末期的まっきてきtuyệt vọng, không còn hy vọng

© 2026 有閑日語. Bảo lưu mọi quyền.

Giới thiệuĐiều khoản dịch vụChính sách bảo mậtLiên hệ特定商取引法に基づく表記