本
sách, căn bản, chính, gốc, thật
N55 nét
On'yomi
ホン hon
Kun'yomi
もと moto
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
Ví dụ
昨日はその本を80ページまで読んだ。
I read the book up to page 80 yesterday.
ウイスキーを1本持っています。
I have a bottle of whiskey.
性能のよさとデザインの優美さが両々相まって本機種の声価を高めてきた。
The high performance and the elegant design of this model have combined to give it a high reputation.
本を開くな。
Don't open your book.
この本は重い。
This book is heavy.
この本は古い。
This book is old.
本を読み続けた。
I continued reading the book.
私は本が欲しい。
I want a book.
昨日本を買った。
I bought a book yesterday.
そんな本読むな。
Do not read such a book.
Từ có kanji này
~本~ほん~ (bộ đếm vật dài)日本にほんNhật Bản日本語にほんごtiếng Nhật日本人にほんじんngười Nhật Bản本ほんsách本屋ほんやhiệu sách本棚ほんだなgiá sách, tủ sách本当ほんとうsự thật, thực tế本当にほんとうにthật sự, quả thực絵本えほんsách tranh, sách có minh họa基本きほんnền tảng, cơ sở基本的きほんてきcơ bản, nền tảng古本屋ふるほんやhiệu sách cũ本のほんのmột chút, nhẹ本社ほんしゃtrụ sở chính本人ほんにんchính người đó本店ほんてんcửa hàng chính, văn phòng chính本日ほんじつhôm nay本部ほんぶtrụ sở chính本物ほんものthật, chính thức