有閑日語
Bài viếtTừ vựngKanjiLuyện tậpBảng giá
Bài viếtTừ vựngKanjiLuyện tậpBảng giá
  1. Kanji
  2. /
  3. N5
  4. /
  5. 来
来

đến, tới, tiếp theo

N57 nét

On'yomi

ライ raiタイ tai

Kun'yomi

く.る ku.ruきた.る kita.ruきた.す kita.suき.たす ki.tasuき.たる ki.taruき kiこ ko

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7

Ví dụ

来年末までで、ここで働き始めてどれくらいの期間になりますか。

How long will you have been working here by the end of next year?

彼女は数ヶ月来はじめて悲しく思った。

She was sad for the first time in months.

Từ có kanji này

再来月さらいげつhai tháng sau再来週さらいしゅうtuần sau tiếp theo再来年さらいねんnăm sau năm nữa来るくるđến, tới来月らいげつtháng tới来週らいしゅうtuần tới来年らいねんnăm tới将来しょうらいtương lai以来いらいtừ khi, sau khi外来がいらいnước ngoài, ngoại trú出来事できごとsự cố, biến cố出来上がるできあがるhoàn thành, hoàn thành xây dựng未来みらいtương lai由来ゆらいnguồn gốc, nguyên nhân来店らいてんghé cửa hàng往来おうらいgiao thương, đi lại, xã giao従来じゅうらいquá khứ, những thời kỳ xưa出来上がりできあがりhoàn thành; trạng thái hoàn tất本来ほんらいban đầu; thường lệ本来ならばほんらいならばthường lệ, theo quy tắc

© 2026 有閑日語. Bảo lưu mọi quyền.

Giới thiệuĐiều khoản dịch vụChính sách bảo mậtLiên hệ特定商取引法に基づく表記