有閑日語
Bài viếtTừ vựngKanjiLuyện tậpBảng giá
Bài viếtTừ vựngKanjiLuyện tậpBảng giá
  1. Kanji
  2. /
  3. N1
  4. /
  5. 染
染

nhuộm, tô màu, vẽ, dính, in

N19 nét

On'yomi

セン sen

Kun'yomi

そ.める so.meruそ.まる so.maruし.みる shi.miruし.み shi.mi

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9

Ví dụ

この布は藍で染められています。

This fabric is dyed with indigo.

秋の風情に心が染まります。

My heart is filled with the sentiment of autumn.

花粉症に感染してしまいました。

I caught hay fever.

Từ có kanji này

汚染おせんô nhiễm, bị bẩn, mất sạch染みしみvết bẩn, đốm, biến sắc; điểm染めるそめるnhuộm, tô màu伝染でんせんlây nhiễm, truyền nhiễm馴染み深いなじみぶかいquen thuộc, thân mật感染かんせんlây nhiễm, lây bệnh染まるそまるbị nhiễm; bị lây nhiễm染みるしみるngâm; cảm; thấm sâu; nhuộm伝染病でんせんびょうbệnh truyền nhiễm, bệnh lây染み込むしみこむthấm nhuần, thấu thẩm染料せんりょうnhuộm, chất nhuộm馴染みなじみquen biết, thân cận馴染むなじむthích nghi, hòa nhập幼馴染おさななじみbạn từ thơ ấu

© 2026 有閑日語. Bảo lưu mọi quyền.

Giới thiệuĐiều khoản dịch vụChính sách bảo mậtLiên hệ特定商取引法に基づく表記