nhuộm, tô màu, vẽ, dính, in

N19 nét

On'yomi

セン sen

Kun'yomi

そ.める so.meruそ.まる so.maruし.みる shi.miruし.み shi.mi

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9

Ví dụ

この布は藍で染められています。

Vải này được nhuộm bằng chỉ.

秋の風情に心が染まります。

Trái tim tôi được lấp đầy bởi cảm xúc của mùa thu.

花粉症に感染してしまいました。

Tôi mắc sốt cỏ khô.