染
nhuộm, tô màu, vẽ, dính, in
N19 nét
On'yomi
セン sen
Kun'yomi
そ.める so.meruそ.まる so.maruし.みる shi.miruし.み shi.mi
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Ví dụ
この布は藍で染められています。
This fabric is dyed with indigo.
秋の風情に心が染まります。
My heart is filled with the sentiment of autumn.
花粉症に感染してしまいました。
I caught hay fever.
Từ có kanji này
汚染おせんô nhiễm, bị bẩn, mất sạch染みしみvết bẩn, đốm, biến sắc; điểm染めるそめるnhuộm, tô màu伝染でんせんlây nhiễm, truyền nhiễm馴染み深いなじみぶかいquen thuộc, thân mật感染かんせんlây nhiễm, lây bệnh染まるそまるbị nhiễm; bị lây nhiễm染みるしみるngâm; cảm; thấm sâu; nhuộm伝染病でんせんびょうbệnh truyền nhiễm, bệnh lây染み込むしみこむthấm nhuần, thấu thẩm染料せんりょうnhuộm, chất nhuộm馴染みなじみquen biết, thân cận馴染むなじむthích nghi, hòa nhập幼馴染おさななじみbạn từ thơ ấu