âm nhạc, vui, dễ

N313 nét

On'yomi

ガク gakuラク rakuゴウ gou

Kun'yomi

たの.しい tano.shiiたの.しむ tano.shimuこの.む kono.mu

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13

Ví dụ

近頃は旅行は楽だ。

Du lịch ngày nay rất dễ dàng.

コートを脱いでお楽になさって下さい。

Cởi áo khoác ra và hãy thư thái.

苦は楽の種。

Không có lợi mà không có mất.

彼は楽に英語が読める。

Anh ấy có thể đọc tiếng Anh một cách dễ dàng.

この大きな活字は眼に楽だ。

Kiểu chữ lớn này dễ chịu cho mắt.

この車はとても運転が楽だ。

Chiếc xe này lái rất dễ dàng.

苦あれば楽あり。

Có khó có dễ.

楽にその問題が解けた。

Tôi dễ dàng giải quyết được vấn đề đó.

この板は楽に穴があく。

Tấm gỗ này dễ dàng khoan được.

気を楽に持とうよ。

Hãy thư giãn một chút đi.