dừng, ngừng

N34 nét

On'yomi

shi

Kun'yomi

と.まる to.maru-ど.まり -do.mariと.める to.meru-と.める -to.meru-ど.め -do.meとど.める todo.meruとど.め todo.meとど.まる todo.maruや.める ya.meruや.む ya.mu-や.む -ya.muよ.す yo.su-さ.す -sa.su-さ.し -sa.shi

Thứ tự nét viết

1
2
3
4

Ví dụ

ここで止まってください。

Vui lòng dừng lại ở đây.

雨が止みました。

Mưa đã tạnh.

彼の行動は許せない。

Hành động của anh ấy không thể chấp nhận được.