有閑日語
Bài viếtTừ vựngKanjiLuyện tậpBảng giá
Bài viếtTừ vựngKanjiLuyện tậpBảng giá
  1. Kanji
  2. /
  3. N3
  4. /
  5. 止
止

dừng, ngừng

N34 nét

On'yomi

シ shi

Kun'yomi

と.まる to.maru-ど.まり -do.mariと.める to.meru-と.める -to.meru-ど.め -do.meとど.める todo.meruとど.め todo.meとど.まる todo.maruや.める ya.meruや.む ya.mu-や.む -ya.muよ.す yo.su-さ.す -sa.su-さ.し -sa.shi

Thứ tự nét viết

1
2
3
4

Ví dụ

ここで止まってください。

Please stop here.

雨が止みました。

The rain has stopped.

彼の行動は許せない。

His behavior is unacceptable.

Từ có kanji này

止まるとまるdừng lại, ngừng止むやむdừng lại, ngừng止める①とめるdừng lại, ngừng; ngăn chặn止める②やめるdừng lại, ngừng; từ bỏ, bỏ中止ちゅうしhủy bỏ, tạm dừng禁止きんしcấm, lệnh cấm引き止めるひきとめるdừng lại, giữ chân, thuyết phục ở lại咳止めせきどめthuốc chống ho呼び止めるよびとめるgọi ra, dừng ai đó止すよすdừng lại, ngừng, bỏ cuộc止まるとどまるdừng lại, ở lại, cư trú停止ていしngừng lại, tạm dừng廃止はいしxóa bỏ, dừng lại立ち止まるたちどまるdừng lại, ngừng, đứng yên~止め~どめdừng lại, ngừng休止きゅうしtạm dừng, tạm đình chỉ行き止まりいきどまりngõ cụt, bế tắc歯止めはどめphanh; dừng lại射止めるいとめるtrúng (mục tiêu), đánh trúng受け止めるうけとめるbắt, nhận; hiểu

© 2026 有閑日語. Bảo lưu mọi quyền.

Giới thiệuĐiều khoản dịch vụChính sách bảo mậtLiên hệ特定商取引法に基づく表記