止
dừng, ngừng
N34 nét
On'yomi
シ shi
Kun'yomi
と.まる to.maru-ど.まり -do.mariと.める to.meru-と.める -to.meru-ど.め -do.meとど.める todo.meruとど.め todo.meとど.まる todo.maruや.める ya.meruや.む ya.mu-や.む -ya.muよ.す yo.su-さ.す -sa.su-さ.し -sa.shi
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
Ví dụ
ここで止まってください。
Please stop here.
雨が止みました。
The rain has stopped.
彼の行動は許せない。
His behavior is unacceptable.
Từ có kanji này
止まるとまるdừng lại, ngừng止むやむdừng lại, ngừng止める①とめるdừng lại, ngừng; ngăn chặn止める②やめるdừng lại, ngừng; từ bỏ, bỏ中止ちゅうしhủy bỏ, tạm dừng禁止きんしcấm, lệnh cấm引き止めるひきとめるdừng lại, giữ chân, thuyết phục ở lại咳止めせきどめthuốc chống ho呼び止めるよびとめるgọi ra, dừng ai đó止すよすdừng lại, ngừng, bỏ cuộc止まるとどまるdừng lại, ở lại, cư trú停止ていしngừng lại, tạm dừng廃止はいしxóa bỏ, dừng lại立ち止まるたちどまるdừng lại, ngừng, đứng yên~止め~どめdừng lại, ngừng休止きゅうしtạm dừng, tạm đình chỉ行き止まりいきどまりngõ cụt, bế tắc歯止めはどめphanh; dừng lại射止めるいとめるtrúng (mục tiêu), đánh trúng受け止めるうけとめるbắt, nhận; hiểu