răng, bánh xe

N312 nét

On'yomi

shi

Kun'yomi

よわい yowai haよわ.い yowa.iよわい.する yowai.suru

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

Ví dụ

その赤ちゃんは歯が生えはじめている。

Em bé bắt đầu mọc răng.

歯が痛い。

Tôi bị đau răng.

歯が痛いです。

Tôi bị đau răng.

ひどく歯が痛い。

Tôi bị đau răng rất nặng.

私の前で歯をほじるな。

Đừng ngoáy răng trước mặt tôi.

私はきのう歯が痛かった。

Hôm qua tôi bị đau răng.

冷たいものが歯にしみます。

Răng tôi nhạy cảm với những thực phẩm lạnh.

彼はほとんど歯が無かった。

Anh ấy hầu như không có răng.

私は歯医者で歯を調べてもらった。

Tôi đã kiểm tra răng ở phòng khám nha sĩ.

歯をきれいにしておかなければならない。

Bạn phải giữ răng sạch.