没
chìm, lặn, ẩn, mất, chết
N17 nét
On'yomi
ボツ botsuモツ motsu
Kun'yomi
おぼ.れる obo.reruしず.む shizu.muない nai
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
Ví dụ
洪水で多くの家が水に没した。
Nhiều ngôi nhà bị ngập nước trong trận lũ.
彼の才能は日々没頭する努力で磨かれた。
Tài năng của anh ấy được trau dồi bằng những nỗ lực chăm chỉ hàng ngày.
古い文明は歴史の中に没していった。
Những nền văn minh cổ đại đã biến mất vào lịch sử.