減
giảm, bớt, suy giảm
N212 nét
On'yomi
ゲン gen
Kun'yomi
へ.る he.ruへ.らす he.rasu
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Ví dụ
この数字は原油輸入減を反映している。
Con số này phản ánh sự giảm nhập khẩu dầu thô.
第3四半期は収入減が見込まれている。
Dự kiến giảm doanh thu quý thứ ba.
市長は駐車メーターからの収入減を調査すべきだと考えた。
Người thị trưởng cảm thấy anh ta nên điều tra sự mất thu nhập từ các bộ đếm đỗ xe.
Từ có kanji này
減らすへらすgiảm, sụt giảm, cắt減るへるgiảm, sụt giảm, nhịn đói減少げんしょうgiảm, suy giảm, giảm bớt減点げんてんtrừ điểm, phạtいい加減いいかげんhợp lý, thích hợp, bất cẩn加減かげんđiều chỉnh, điều kiện減量げんりょうgiảm cân, mất cân nặng削減さくげんgiảm, cắt giảm増減ぞうげんtăng giảm, biến động不加減ふかげんcó gì đó sai trái火加減ひかげんcường độ nhiệt急減きゅうげんsụt giảm mạnh, rơi tự do軽減けいげんgiảm nhẹ; giảm bớt激減げきげんgiảm mạnh, suy giảm toàn bộ減り張りめりはりlên xuống, biến động, phạm vi động減益げんえきgiảm lợi nhuận減給げんきゅうcắt giảm lương減産げんさんcắt giảm sản xuất減税げんぜいcắt giảm thuế