有閑日語
Bài viếtTừ vựngKanjiLuyện tậpBảng giá
Bài viếtTừ vựngKanjiLuyện tậpBảng giá
  1. Kanji
  2. /
  3. N2
  4. /
  5. 減
減

giảm, bớt, suy giảm

N212 nét

On'yomi

ゲン gen

Kun'yomi

へ.る he.ruへ.らす he.rasu

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

Ví dụ

この数字は原油輸入減を反映している。

This figure is a mirror of the decrease in imports of crude oil.

第3四半期は収入減が見込まれている。

A loss in third-quarter revenues was predicted.

市長は駐車メーターからの収入減を調査すべきだと考えた。

The mayor felt that he should look into the loss of income from parking meters.

Từ có kanji này

減らすへらすgiảm, sụt giảm, cắt減るへるgiảm, sụt giảm, nhịn đói減少げんしょうgiảm, suy giảm, giảm bớt減点げんてんtrừ điểm, phạtいい加減いいかげんhợp lý, thích hợp, bất cẩn加減かげんđiều chỉnh, điều kiện減量げんりょうgiảm cân, mất cân nặng削減さくげんgiảm, cắt giảm増減ぞうげんtăng giảm, biến động不加減ふかげんcó gì đó sai trái火加減ひかげんcường độ nhiệt急減きゅうげんsụt giảm mạnh, rơi tự do軽減けいげんgiảm nhẹ; giảm bớt激減げきげんgiảm mạnh, suy giảm toàn bộ減り張りめりはりlên xuống, biến động, phạm vi động減益げんえきgiảm lợi nhuận減給げんきゅうcắt giảm lương減産げんさんcắt giảm sản xuất減税げんぜいcắt giảm thuế

© 2026 有閑日語. Bảo lưu mọi quyền.

Giới thiệuĐiều khoản dịch vụChính sách bảo mậtLiên hệ特定商取引法に基づく表記