đánh cá, ngư nghiệp

N214 nét

On'yomi

ギョ gyoリョウ ryou

Kun'yomi

あさ.る asa.ru

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14

Ví dụ

彼は毎日海で漁をしています。

Anh ấy câu cá ở biển mỗi ngày.

この地域の漁業は昔から栄えています。

Ngành cá trong khu vực này đã phát triển từ thời cổ đại.

漁師たちは早朝に港を出発します。

Các ngư dân rời khỏi cảng vào sáng sớm.