潔
sạch sẽ, trong sáng, cao thứ
N115 nét
On'yomi
ケツ ketsu
Kun'yomi
いさぎよ.い isagiyo.i
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Ví dụ
彼は潔白な人で、誰からも信頼されていた。
Anh ấy là một người có đạo đức, được mọi người tin tưởng.
敗北を潔く受け入れることが大切だ。
Điều quan trọng là phải chấp nhận thất bại một cách tao nhã.
彼女の潔い行動に皆は感動した。
Mọi người đều bị cảm động bởi hành động cao đẹp của cô ấy.