狭
chật hẹp, hẹp, co lại
N19 nét
On'yomi
キョウ kyouコウ kou
Kun'yomi
せま.い sema.iせば.める seba.meruせば.まる seba.maruさ sa
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Ví dụ
この部屋は非常に狭いです。
Căn phòng này rất hẹp.
狭い視点で物事を見てはいけません。
Bạn không nên nhìn mọi thứ từ một góc nhìn hẹp hòi.
この通路は狭まっていきます。
Lối đi này ngày càng hẹp hơn.