疎
xa cách, rời rạc, bỏ bê, thưa
N112 nét
On'yomi
ソ soショ sho
Kun'yomi
うと.い uto.iうと.む uto.muまば.ら maba.ra
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Ví dụ
彼とは疎遠になってしまった。
Chúng tôi đã trở nên xa cách nhau.
森の中は樹木が疎らに立っている。
Những cây cối trong rừng mọc thưa thớt.
彼は親友を疎かにしていた。
Anh ấy đã bỏ bê người bạn thân thiết.