社
công ty, tập đoàn, đền thờ
N47 nét
On'yomi
シャ sha
Kun'yomi
やしろ yashiro
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
Ví dụ
この社はジュピターにささげられたものだ。
This shrine is sacred to Jupiter.
消息筋によると、○○社は東証一部への上場を準備している。
According to informed sources, ____ Ltd. is preparing for the move up to the first section of the Tokyo Stock exchange.
2社が互いに競争している。
The two companies are competing with each other.
2社は合併を計画している。
The two companies plan to unite.
社内で煙草を吸うのは社の規則に反する。
Smoking in the office is against our rules.
その社は大阪に本社がある。
The firm has its head office in Osaka.
我社の年間売り上げは10億円である。
Our company has annual sales of a thousand million yen.
ランドルフ社に知り合いはいませんか。
Do you have a business acquaintance in Randolph., Ltd?
今度の協定を3社で承認し合った。
This agreement was confirmed by three companies.
A社のアニュアルレポートは参考になる。
A Ltd.'s annual report is worth having a look at.
Từ có kanji này
会社かいしゃcông ty, công ty会社員かいしゃいんnhân viên công ty社員しゃいんnhân viên công ty社会しゃかいxã hội支社ししゃchi nhánh社会人しゃかいじんngười lao động, thành viên xã hội社長しゃちょうchủ tịch công ty新入社員しんにゅうしゃいんnhân viên mới新聞社しんぶんしゃcông ty báo chí, cơ quan thông tấn神社じんじゃđền thờ Shinto株式会社かぶしきがいしゃcông ty cổ phần実社会じっしゃかいxã hội thực tế社会科学しゃかいかがくkhoa học xã hội社内しゃないtrong công ty, nội bộ商社しょうしゃcông ty buôn bán弊社へいしゃcông ty chúng tôi本社ほんしゃtrụ sở chính社説しゃせつbài xã luận, bài viết dẫn寿退社ことぶきたいしゃtừ chức khi kết hôn他社たしゃcông ty khác, đối thủ cạnh tranh