秋
mùa thu, thu
N39 nét
On'yomi
シュウ shuu
Kun'yomi
あき akiとき toki
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Ví dụ
秋には木の葉が落ちる。
Lá cây rơi vào mùa thu.
秋になりました。
Mùa thu đã đến.
今年は寒い秋です。
Năm nay là mùa thu lạnh.
今は秋たけなわです。
Bây giờ là giữa mùa thu.
パリは秋が一番いい。
Paris đẹp nhất vào mùa thu.
この秋は台風が多い。
Mùa thu năm nay có nhiều bão.
私は秋より春が好きだ。
Tôi thích mùa xuân hơn mùa thu.
私は秋が一番好きです。
Tôi thích mùa thu nhất.
その葉は秋に赤くなる。
Những chiếc lá đó chuyển đỏ vào mùa thu.
秋より春のほうが好きだ。
Tôi thích mùa xuân hơn mùa thu.