tinh tế, tinh anh, năng lượng, sức sống

N314 nét

On'yomi

セイ seiショウ shou

Kun'yomi

しら.げる shira.geruくわ.しい kuwa.shii

Thứ tự nét viết

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14

Ví dụ

精神的に強くなることが大切です。

Điều quan trọng là phải trở nên mạnh mẽ về tinh thần.

彼は仕事に精力的に取り組んでいます。

Anh ấy đang làm việc trên nhiệm vụ một cách tích cực.

精密機械の製造は技術が必要です。

Sản xuất thiết bị chính xác đòi hỏi kỹ năng.