精算
せいさん seisan
thanh toán, điều chỉnh giá vé
N1Danh từ
Trọng âm
⓪ Bằng phẳng
Kanji trong từ này
Ví dụ
乗り越した分の切符を精算する
Thanh toán vé cho quãng đường vượt quá
せいさん seisan
thanh toán, điều chỉnh giá vé
乗り越した分の切符を精算する
Thanh toán vé cho quãng đường vượt quá