算
tính toán, số học, xác suất
N214 nét
On'yomi
サン san
Kun'yomi
そろ soro
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
Ví dụ
おつりはいらないよ、運転士さん。
Giữ lại tiền thối cho anh, tài xế.
社長さんの車種と色は?
Màu sắc và hãng xe của ô tô của giám đốc là gì?
田中さんのことを頼むよ。
Tôi xin anh chăm sóc ông Tanaka giùm tôi.
高橋さんをご存知ですか。
Anh có biết ông Takahashi không?
葵さんは上手に踊ります。
Aoi nhảy rất giỏi.
君を村田さんに紹介しよう。
Để tôi giới thiệu anh với ông Murata.
テイラーさんのお宅ですか。
Đây có phải nhà của gia đình Taylor không?
歯医者さんに今日会えますか。
Nha sĩ có thể khám cho tôi hôm nay không?
看護婦さんは白衣を着ている。
Y tá mặc áo trắng.
葵さんの趣味は踊ることです。
Sở thích của Aoi là khiêu vũ.
Từ có kanji này
掛け算かけざんphép nhân割り算わりざんphép chia計算けいさんtính toán; xem xét算数さんすうsố học, tính toán予算よさんngân sách引き算ひきざんphép trừ算盤そろばんbàn tính; tính toán; lợi lỗ四則算しそくざんbốn phép tính cộng trừ nhân chia清算せいさんthanh toán, giải quyết足し算たしざんphép cộng, bổ sung打算的ださんてきtính toán, âm mưu暗算あんざんtính nhẩm概算がいさんước tính sơ, xấp xỉ換算かんさんchuyển đổi, tính toán計算高いけいさんだかいtính toán; tiết kiệm決算けっさんthanh toán tài khoản採算さいさんkhả năng sinh lời, tính toán chi phí算出さんしゅつtính toán, phép tính勝算しょうさんxác suất thắng, tỷ lệ cược精算せいさんthanh toán, điều chỉnh giá vé