計算高い
けいさんだかい keisandakai
tính toán; tiết kiệm
N1Tính từTính từ đuôi い
Trọng âm
56
Ví dụ
計算高い人だから、損をしない
Vì anh ấy là người tính toán, nên không chịu thiệt
けいさんだかい keisandakai
tính toán; tiết kiệm
計算高い人だから、損をしない
Vì anh ấy là người tính toán, nên không chịu thiệt