けいさんだかい keisandakai
tính toán; tiết kiệm
âm mưu, kế hoạch, đo lường
N3
tính toán, số học, xác suất
N2
cao, đắt tiền
N5
計算高い人だから、損をしない
因爲是個精打細算的人,所以不會喫虧