高
cao, đắt tiền
N510 nét
On'yomi
コウ kou
Kun'yomi
たか.い taka.iたか taka-だか -dakaたか.まる taka.maruたか.める taka.meru
Thứ tự nét viết
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Ví dụ
米の生産高は減ってきた。
Production of rice has decreased.
高関税が自由貿易への最大の障害になっている。
High tariffs are the chief obstacles to free trade.
生産高が著しく増加した。
Production has remarkably increased.
その会社の株は高配当だ。
The company shares give a high yield.
全生産高はXトンであった。
The overall output was tons.
世界的な農業生産高は伸びていた。
Global agricultural output was expanding.
昨年の石炭生産高は水準に達しなかった。
Last year's output of coal fell short of the standard.
この工場の生産高は20%増加している。
The output of this factory has increased by 20%.
生産高は昨年の水準よりはるかに落ちこんでいる。
The output is way below last year's level.
総売上高の点から見て、あの会社はとてもうまくいっている。
That company is doing very well in terms of total sales.
Từ có kanji này
高いたかいcao, đắt高等学校こうとうがっこうtrường trung học phổ thông高校こうこうtrường trung học高校生こうこうせいhọc sinh cấp 3高速バスこうそくバスxe buýt đường dài高速道路こうそくどうろđường cao tốc, xa lộ高等こうとうcao hơn, nâng cao高~こう~cao-, cấp cao-高まるたかまるtăng lên, gia tăng高めるたかめるnâng lên, nâng cao高級こうきゅうcao cấp, ưu tú高速こうそくtốc độ cao最高さいこうcao nhất, tốt nhất勘定高いかんじょうだかいtính toán, tinh tế; keo kiệt高らかたからかlớn tiếng, vang dội高価こうかđắt, mắc tiền高専こうせんcao đẳng kỹ thuật高層こうそうcấp cao, tầng trên高度こうどđộ cao, cao độ高熱こうねつsốt cao, nhiệt độ cao